XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上层 đọc là shàng céng, nghĩa là tầng trên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 上层

上层 nghĩa là gì?

上层 (shàng céng) nghĩa là tầng trên.

Cách viết 上层 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 层 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上层?

Thường gặp: 上层建筑 (shàng céng jiàn zhù) – kiến trúc thượng tầng.