上层建筑
[shàng céng jiàn zhù] [上 层 建 筑]
kiến trúc thượng tầng
上层建筑 đọc là shàng céng jiàn zhù, nghĩa là kiến trúc thượng tầng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng céng jiàn zhù] [上 层 建 筑]
kiến trúc thượng tầng
上层建筑 (shàng céng jiàn zhù) nghĩa là kiến trúc thượng tầng.
Viết lần lượt từng chữ 上, 层, 建, 筑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.