XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上焦 đọc là shàng jiāo, nghĩa là (y học cổ truyền Trung Quốc) thượng tiêu, phần cơ thể trong khoang ngực (trên cơ hoành, bao gồm tim và phổi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 上焦

上焦 nghĩa là gì?

上焦 (shàng jiāo) nghĩa là (y học cổ truyền Trung Quốc) thượng tiêu, phần cơ thể trong khoang ngực (trên cơ hoành, bao gồm tim và phổi).

Cách viết 上焦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 焦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.