XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下定决心 đọc là xià dìng jué xīn, nghĩa là đưa ra một quyết định chắc chắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下定决心

[xià dìng jué xīn] [下 定 决 心]

đưa ra một quyết định chắc chắn

大多数人并非一时冲动,而是隐忍了一段时间,最终才下定决心。

dà duō shù rén bìng fēi yì shí chōng dòng, ér shì yǐn rěn le yí duàn shí jiān, zuì zhōng cái xià dìng jué xīn.

Đa số không phải bốc đồng nhất thời, mà đã nhẫn nhịn một thời gian, cuối cùng mới hạ quyết tâm.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

他下定决心戒掉多年的香烟瘾。

tā xià dìng jué xīn jiè diào duō nián de xiāng yān yǐn.

Anh ấy hạ quyết tâm cai cơn nghiện thuốc lá đã nhiều năm.

政府下定决心要严肃查处那些大老虎。

zhèng fǔ xià dìng jué xīn yào yán sù chá chǔ nà xiē dà lǎo hǔ.

Chính phủ hạ quyết tâm điều tra và xử lý nghiêm khắc những con hổ lớn đó.

Hỏi đáp về từ 下定决心

下定决心 nghĩa là gì?

下定决心 (xià dìng jué xīn) nghĩa là đưa ra một quyết định chắc chắn.

Cách viết 下定决心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 定, 决, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.