XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下工 đọc là xià gōng, nghĩa là tan làm (cuối ngày); kết thúc công việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下工

[xià gōng] [下 工]

tan làm (cuối ngày); kết thúc công việc

她从医以后一直在乡下工作。

tā cóng yī yǐ hòu yì zhí zài xiāng xià gōng zuò.

Từ khi theo nghề y, cô ấy luôn làm việc ở nông thôn.

由于长时间在高温下工作,他突然晕倒在地上。

yóu yú cháng shí jiān zài gāo wēn xià gōng zuò, tā tū rán yūn dǎo zài dì shàng.

Do làm việc lâu dưới nhiệt độ cao, anh ấy đột nhiên bị ngất trên mặt đất.

Hỏi đáp về từ 下工

下工 nghĩa là gì?

下工 (xià gōng) nghĩa là tan làm (cuối ngày); kết thúc công việc.

Cách viết 下工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 下工?

Thường gặp: 下工夫 (xià gōng fu) – bỏ thời gian và công sức.