XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下流 đọc là xià liú, nghĩa là hạ lưu của sông; hạ lưu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下流

[xià liú] [下 流]

hạ lưu của sông; hạ lưu; thấp kém

话虽如此,眼下流动资金紧张,承担这种风险未免太盲目了。

huà suī rú cǐ, yǎn xià liú dòng zī jīn jǐn zhāng, chéng dān zhè zhǒng fēng xiǎn wèi miǎn tài máng mù le.

Nói thì vậy, trước mắt dòng tiền eo hẹp, gánh rủi ro thế này e là quá mù quáng.

Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon

Hỏi đáp về từ 下流

下流 nghĩa là gì?

下流 (xià liú) nghĩa là hạ lưu của sông; hạ lưu.

Cách viết 下流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.