XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不当 đọc là bù dàng, nghĩa là không phù hợp; không thích hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不当

[bù dàng] [BẤT 当]

không phù hợp; không thích hợp; không đúng đắn

水管怎么会突然破裂?是不是使用方法不当造成的?

shuǐ guǎn zěn me huì tū rán pò liè? shì bu shì shǐ yòng fāng fǎ bù dāng zào chéng de?

Ống nước sao lại đột nhiên vỡ được? Có phải do cách sử dụng không đúng gây ra không?

Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被

这种食品如果保存不当就会变质。

zhè zhǒng shí pǐn rú guǒ bǎo cún bù dāng jiù huì biàn zhì.

Loại thực phẩm này nếu bảo quản không đúng cách sẽ bị biến chất.

不过除了外部攻击,内部操作不当往往也是导致数据外泄的重要原因。

bú guò chú le wài bù gōng jī, nèi bù cāo zuò bù dāng wǎng wǎng yě shì dǎo zhì shù jù wài xiè de zhòng yào yuán yīn.

Tuy nhiên ngoài tấn công từ bên ngoài, thao tác nội bộ không đúng quy chuẩn thường cũng là nguyên nhân quan trọng dẫn đến lộ dữ liệu.

Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 不当

不当 nghĩa là gì?

不当 (bù dàng) nghĩa là không phù hợp; không thích hợp.

Cách viết 不当 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不当?

Thường gặp: 不当事 (bù dāng shì) – vô dụng; 不当紧 (bù dāng jǐn) – không quan trọng; 万夫不当 (wàn fū bù dāng) – nghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ); 不当得利 (bù dàng dé lì) – lợi ích không chính đáng; 悔不当初 (huǐ bù dāng chū) – hối tiếc hành động trong quá khứ (thành ngữ); 罚不当罪 (fá bù dāng zuì) – hình phạt không tương xứng.