XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

离谱 đọc là lí pǔ, nghĩa là không phù hợp; không đúng mực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

离谱

[lí pǔ] [离 谱]

không phù hợp; không đúng mực; không hợp lý

什么?这也太离谱了,合同不是刚签半年吗?

shén me? zhè yě tài lí pǔ le, hé tong bú shì gāng qiān bàn nián ma?

Cái gì? Thế này quá vô lý, hợp đồng chẳng phải mới ký nửa năm sao?

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

这件事情办得有点儿离谱儿。

zhè jiàn shì qíng bàn de yǒu diǎn r lí pǔ r.

Chuyện này làm có phần hơi vô lý.

怎么了?是画面细节不对劲,还是内容太离谱?

zěn me le? shì huà miàn xì jié bú duì jìn, hái shì nèi róng tài lí pǔ?

Sao thế? Là chi tiết hình ảnh có chỗ bất thường, hay nội dung quá vô lý?

Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时

Hỏi đáp về từ 离谱

离谱 nghĩa là gì?

离谱 (lí pǔ) nghĩa là không phù hợp; không đúng mực.

Cách viết 离谱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 离, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 离谱?

Thường gặp: 离谱儿 (lí pǔr) – biến thể er hoá của 离谱 (lí pǔ).