专擅
[zhuān shàn] [专 擅]
không có ủy quyền; tự ý hành động
专擅 đọc là zhuān shàn, nghĩa là không có ủy quyền; tự ý hành động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuān shàn] [专 擅]
không có ủy quyền; tự ý hành động
专擅 (zhuān shàn) nghĩa là không có ủy quyền; tự ý hành động.
Viết lần lượt từng chữ 专, 擅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.