XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

严惩 đọc là yán chéng, nghĩa là trừng phạt nghiêm khắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

严惩

[yán chéng] [严 惩]

trừng phạt nghiêm khắc

嗯,确实可以。但必须完善法律法规,严惩恶意滥用该技术的行为。

èn, què shí kě yǐ. dàn bì xū wán shàn fǎ lǜ fǎ guī, yán chéng è yì làn yòng gāi jì shù de xíng wéi.

Ừ, thực sự có thể. Nhưng phải hoàn thiện pháp luật, xử nghiêm các hành vi lạm dụng công nghệ.

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

古代法律严惩残害忠良之徒。

gǔ dài fǎ lǜ yán chéng cán hài zhōng liáng zhī tú.

Luật pháp thời xưa trừng trị nghiêm khắc kẻ hãm hại người trung lương.

他的罪恶行径受到了严惩。

tā de zuì è xíng jìng shòu dào le yán chéng.

Hành vi tội ác của hắn đã bị xử phạt nghiêm khắc.

Hỏi đáp về từ 严惩

严惩 nghĩa là gì?

严惩 (yán chéng) nghĩa là trừng phạt nghiêm khắc.

Cách viết 严惩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 严, 惩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 严惩?

Thường gặp: 严惩不贷 (yán chéng bù dài) – trừng phạt nghiêm khắc (thành ngữ); 从严惩处 (cóng yán chéng chǔ) – xử lý nghiêm khắc (thành ngữ).