丧父
[sàng fù] [丧 父]
mất cha
丧父 đọc là sàng fù, nghĩa là mất cha. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sàng fù] [丧 父]
mất cha
丧父 (sàng fù) nghĩa là mất cha.
Viết lần lượt từng chữ 丧, 父 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.