中控面板
[zhōng kòng miàn bǎn] [TRUNG 控 面 板]
bảng điều khiển trung tâm; táp-lô trung tâm
中控面板 đọc là zhōng kòng miàn bǎn, nghĩa là bảng điều khiển trung tâm; táp-lô trung tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng kòng miàn bǎn] [TRUNG 控 面 板]
bảng điều khiển trung tâm; táp-lô trung tâm
中控面板 (zhōng kòng miàn bǎn) nghĩa là bảng điều khiển trung tâm; táp-lô trung tâm.
Viết lần lượt từng chữ 中, 控, 面, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.