中枪 đọc là zhòng qiāng, nghĩa là bị trúng đạn; bị bắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 中枪
中枪 nghĩa là gì?
中枪 (zhòng qiāng) nghĩa là bị trúng đạn; bị bắn.
Cách viết 中枪 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 中, 枪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 中枪?
Thường gặp: 躺着也中枪 (tǎng zhe yě zhòng qiāng) – (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm.