中流砥柱
[zhōng liú dǐ zhù] [TRUNG 流 砥 柱]
trụ cột; chỗ dựa chính; người hoặc thứ mang lại sức mạnh
中流砥柱 đọc là zhōng liú dǐ zhù, nghĩa là trụ cột; chỗ dựa chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng liú dǐ zhù] [TRUNG 流 砥 柱]
trụ cột; chỗ dựa chính; người hoặc thứ mang lại sức mạnh
中流砥柱 (zhōng liú dǐ zhù) nghĩa là trụ cột; chỗ dựa chính.
Viết lần lượt từng chữ 中, 流, 砥, 柱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.