临演
[lín yǎn] [临 演]
diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 临时演员 (lín shí yǎn yuán))
临演 đọc là lín yǎn, nghĩa là diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 临时演员 (lín shí yǎn yuán)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín yǎn] [临 演]
diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 临时演员 (lín shí yǎn yuán))
临演 (lín yǎn) nghĩa là diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 临时演员 (lín shí yǎn yuán)).
Viết lần lượt từng chữ 临, 演 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.