XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

临阵 đọc là lín zhèn, nghĩa là ngay trước trận chiến; tiến đến tiền tuyến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

临阵

[lín zhèn] [临 阵]

ngay trước trận chiến; tiến đến tiền tuyến

国际商务谈判中,临阵施压往往是为了试探我们的心理预期。

guó jì shāng wù tán pàn zhōng, lín zhèn shī yā wǎng wǎng shì wèi le shì tàn wǒ men de xīn lǐ yù qī.

Trong đàm phán thương mại quốc tế, gây sức ép trước giờ chót thường là để thăm dò kỳ vọng tâm lý của chúng ta.

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

临阵脱逃是军人最大的耻辱。

lín zhèn tuō táo shì jūn rén zuì dà de chǐ rǔ.

Đào ngũ trước trận đánh là nỗi ô nhục lớn nhất của người lính.

临阵脱逃是非常可耻的行为。

lín zhèn tuō táo shì fēi cháng kě chǐ de xíng wéi.

Trốn chạy trước trận đấu là hành vi rất đáng xấu hổ.

Hỏi đáp về từ 临阵

临阵 nghĩa là gì?

临阵 (lín zhèn) nghĩa là ngay trước trận chiến; tiến đến tiền tuyến.

Cách viết 临阵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 临, 阵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 临阵?

Thường gặp: 临阵磨枪 (lín zhèn mó qiāng) – ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ); 临阵退缩 (lín zhèn tuì suō) – chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ).