XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一阵 đọc là yī zhèn, nghĩa là một trận; một cơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一阵【一陣】

[yī zhèn] [一 阵]

một trận; một cơn; một tràng

指现象或动作持续的片刻。

听到这个好消息后,人群中立刻爆发出一阵热烈的掌声。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī hòu, rén qún zhōng lì kè bào fā chū yí zhèn rè liè de zhǎng shēng.

Sau khi nghe tin tốt này, trong đám đông bộc phát ngay một tràng pháo tay nồng nhiệt.

một dạo; một quãng thời gian

指过去或现在的一段时间。

前一阵他身体不太好,最近恢复得不错。

qián yí zhèn tā shēn tǐ bú tài hǎo, zuì jìn huī fù de bú cuò.

Dạo trước sức khỏe anh ấy không tốt lắm, gần đây hồi phục khá tốt.

嗯?前一阵子不是挺顺利的吗?出什么事了?

èn? qián yí zhèn zǐ bú shì tǐng shùn lì de ma? chū shén me shì le?

Ừm? Dạo trước không phải khá thuận lợi sao? Có chuyện gì xảy ra thế?

Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早

操场上突然爆发出一阵阵呐喊。

cāo chǎng shàng tū rán bào fā chū yí zhèn zhèn nà hǎn.

Trên sân tập đột nhiên bùng lên từng đợt tiếng hò reo.

医生说是肌肉劳损,建议我暂停集训休养一阵子。

yī shēng shuō shì jī ròu láo sǔn, jiàn yì wǒ zàn tíng jí xùn xiū yǎng yí zhèn zǐ.

Bác sĩ nói là tổn thương cơ bắp do quá tải, khuyên mình tạm dừng tập huấn nghỉ ngơi một thời gian.

Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早

Hỏi đáp về từ 一阵

一阵 nghĩa là gì?

一阵 (yī zhèn) nghĩa là một trận; một cơn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一阵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 阵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一阵?

Thường gặp: 一阵子 (yī zhèn zi) – một lúc; 这一阵子 (zhè yī zhèn zi) – gần đây.