临阵退缩
[lín zhèn tuì suō] [临 阵 退 缩]
chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần
他口口声声答应帮忙,哪知道临阵退缩。
tā kǒu kǒu shēng shēng dā ying bāng máng, nǎ zhī dào lín zhèn tuì suō.Anh ta liên tục hứa giúp, ai mà nghĩ rằng đến phút chót lại lùi bước.
临阵退缩 đọc là lín zhèn tuì suō, nghĩa là chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín zhèn tuì suō] [临 阵 退 缩]
chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần
他口口声声答应帮忙,哪知道临阵退缩。
tā kǒu kǒu shēng shēng dā ying bāng máng, nǎ zhī dào lín zhèn tuì suō.Anh ta liên tục hứa giúp, ai mà nghĩ rằng đến phút chót lại lùi bước.
临阵退缩 (lín zhèn tuì suō) nghĩa là chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần.
Viết lần lượt từng chữ 临, 阵, 退, 缩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.