XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

为人民服务 đọc là wèi rén mín fú wù, nghĩa là Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

为人民服务

[wèi rén mín fú wù] [为 NHÂN 民 服 务]

Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ

我们要全心为人民服务。

wǒ men yào quán xīn wèi rén mín fú wù.

Chúng ta phải hết lòng phục vụ nhân dân.

他积极申请加入党组织,为人民服务。

tā jī jí shēn qǐng jiā rù dǎng zǔ zhī, wèi rén mín fú wù.

Anh ấy tích cực nộp đơn gia nhập tổ chức Đảng để phục vụ nhân dân.

Hỏi đáp về từ 为人民服务

为人民服务 nghĩa là gì?

为人民服务 (wèi rén mín fú wù) nghĩa là Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ.

Cách viết 为人民服务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 为, 人, 民, 服, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.