主麻
[zhǔ má] [主 麻]
(Hồi giáo) Jumu'ah (chỉ ngày thứ Sáu hoặc buổi cầu nguyện trưa thứ Sáu) (từ mượn tiếng Ả Rập); (Hồi giáo) một tuần
主麻 đọc là zhǔ má, nghĩa là (Hồi giáo) Jumu'ah (chỉ ngày thứ Sáu hoặc buổi cầu nguyện trưa thứ Sáu) (từ mượn tiếng Ả Rập); (Hồi giáo) một tuần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǔ má] [主 麻]
(Hồi giáo) Jumu'ah (chỉ ngày thứ Sáu hoặc buổi cầu nguyện trưa thứ Sáu) (từ mượn tiếng Ả Rập); (Hồi giáo) một tuần
主麻 (zhǔ má) nghĩa là (Hồi giáo) Jumu'ah (chỉ ngày thứ Sáu hoặc buổi cầu nguyện trưa thứ Sáu) (từ mượn tiếng Ả Rập); (Hồi giáo) một tuần.
Viết lần lượt từng chữ 主, 麻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 主麻日 (zhǔ má rì) – (Hồi giáo) Ngày thứ Sáu, khi người Hồi giáo đến nhà thờ trước buổi t….