乡情
[xiāng qíng] [乡 情]
nỗi nhớ nhà
老人总是怀着一种故乡情怀。
lǎo rén zǒng shì huái zhe yì zhǒng gù xiāng qíng huái.Người già luôn mang trong mình nỗi niềm tình cảm với quê hương.
乡情 đọc là xiāng qíng, nghĩa là nỗi nhớ nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng qíng] [乡 情]
nỗi nhớ nhà
老人总是怀着一种故乡情怀。
lǎo rén zǒng shì huái zhe yì zhǒng gù xiāng qíng huái.Người già luôn mang trong mình nỗi niềm tình cảm với quê hương.
乡情 (xiāng qíng) nghĩa là nỗi nhớ nhà.
Viết lần lượt từng chữ 乡, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.