眷眷之心
[juàn juàn zhī xīn] [眷 眷 之 心]
nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mất
眷眷之心 đọc là juàn juàn zhī xīn, nghĩa là nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[juàn juàn zhī xīn] [眷 眷 之 心]
nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mất
眷眷之心 (juàn juàn zhī xīn) nghĩa là nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương.
Viết lần lượt từng chữ 眷, 眷, 之, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.