XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书卷 đọc là shū juàn, nghĩa là quyển; tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 书卷

书卷 nghĩa là gì?

书卷 (shū juàn) nghĩa là quyển; tập.

Cách viết 书卷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 卷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 书卷?

Thường gặp: 书卷奖 (shū juàn jiǎng) – giải thưởng tổng thống (dành cho sinh viên đại học ở Đài Loan với th…; 书卷气 (shū juàn qì) – hương vị học thuật.