书肺 đọc là shū fèi, nghĩa là phổi sách (giải phẫu học loài nhện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 书肺
书肺 nghĩa là gì?
书肺 (shū fèi) nghĩa là phổi sách (giải phẫu học loài nhện).
Cách viết 书肺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 书, 肺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.