买通
[mǎi tōng] [买 通]
hối lộ
他想用钱买通证人。
tā xiǎng yòng qián mǎi tōng zhèng rén.Anh ta muốn dùng tiền mua chuộc nhân chứng.
买通 đọc là mǎi tōng, nghĩa là hối lộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǎi tōng] [买 通]
hối lộ
他想用钱买通证人。
tā xiǎng yòng qián mǎi tōng zhèng rén.Anh ta muốn dùng tiền mua chuộc nhân chứng.
买通 (mǎi tōng) nghĩa là hối lộ.
Viết lần lượt từng chữ 买, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.