XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二战 đọc là èr zhàn, nghĩa là Chiến tranh Thế giới thứ hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二战

[èr zhàn] [二 战]

Chiến tranh Thế giới thứ hai

二战结束后,许多殖民地相继获得了民族独立。

èr zhàn jié shù hòu, xǔ duō zhí mín dì xiāng jì huò dé le mín zú dú lì.

Sau khi Thế chiến II kết thúc, nhiều thuộc địa đã lần lượt giành được độc lập dân tộc.

二战结束后,美苏之间长期处于冷战状态,双方关系极为紧张。

èr zhàn jié shù hòu, měi sū zhī jiān cháng qī chǔ yú lěng zhàn zhuàng tài, shuāng fāng guān xì jí wéi jǐn zhāng.

Sau Thế chiến II, Mỹ và Liên Xô lâu dài ở trong trạng thái chiến tranh lạnh, quan hệ hai bên cực kỳ căng thẳng.

Hỏi đáp về từ 二战

二战 nghĩa là gì?

二战 (èr zhàn) nghĩa là Chiến tranh Thế giới thứ hai.

Cách viết 二战 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 战 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.