XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二手房 đọc là èr shǒu fáng, nghĩa là nhà cũ; nhà mua lại qua trung gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二手房

[èr shǒu fáng] [二 手 房]

nhà cũ; nhà mua lại qua trung gian

租金是不错,但二手房的流动性很差,到时候你想变现可没那么容易。

zū jīn shì bú cuò, dàn èr shǒu fáng de liú dòng xìng hěn chà, dào shí hòu nǐ xiǎng biàn xiàn kě méi nà me róng yì.

Tiền thuê thì tốt, nhưng tính thanh khoản của nhà cũ rất kém, đến lúc cô muốn rút tiền mặt sẽ không dễ như vậy.

Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓

Hỏi đáp về từ 二手房

二手房 nghĩa là gì?

二手房 (èr shǒu fáng) nghĩa là nhà cũ; nhà mua lại qua trung gian.

Cách viết 二手房 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 手, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.