XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二手烟 đọc là èr shǒu yān, nghĩa là khói thuốc lá thụ động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二手烟

[èr shǒu yān] [二 手 烟]

khói thuốc lá thụ động

吸二手烟会对身体造成间接伤害。

xī èr shǒu yān huì duì shēn tǐ zào chéng jiàn jiē shāng hài.

Hút thuốc lá thụ động gây hại gián tiếp cho cơ thể.

Hỏi đáp về từ 二手烟

二手烟 nghĩa là gì?

二手烟 (èr shǒu yān) nghĩa là khói thuốc lá thụ động.

Cách viết 二手烟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 手, 烟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.