XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二连 đọc là èr lián, nghĩa là Bồn địa Erlian ở Nội Mông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二连

[èr lián] [二 连]

Bồn địa Erlian ở Nội Mông

喜讯接二连三,大家的干劲更足了。

xǐ xùn jiē èr lián sān, dà jiā de gàn jìn gèng zú le.

Tin vui dồn dập tới, tinh thần làm việc của mọi người càng phấn chấn.

坏消息接二连三地传来,令人感到压抑。

huài xiāo xī jiē èr lián sān dì chuán lái, lìng rén gǎn dào yā yì.

Tin xấu liên tiếp kéo đến khiến người ta cảm thấy ngột ngạt.

最近接二连三的突发事件打乱了团队的研发节奏。

zuì jìn jiē èr lián sān de tū fā shì jiàn dǎ luàn le tuán duì de yán fā jié zòu.

Gần đây các sự cố bất ngờ liên tiếp xảy ra đã làm xáo trộn nhịp độ nghiên cứu của nhóm.

Hỏi đáp về từ 二连

二连 nghĩa là gì?

二连 (èr lián) nghĩa là Bồn địa Erlian ở Nội Mông.

Cách viết 二连 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 连 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 二连?

Thường gặp: 接二连三 (jiē èr lián sān) – hết cái này đến cái khác (thành ngữ); 二连浩特 (èr lián hào tè) – Thành phố Erenhot ở Liên minh Xilingol 锡林郭勒盟 (xī lín guō lè méng), N…; 二连盆地 (èr lián pén dì) – Bồn địa Erlian ở Nội Mông; 二连巨盗龙 (èr lián jù dào lóng) – Gigantoraptor erlianensis (một loài khủng long khổng lồ giống chim đ…; 二连浩特市 (èr lián hào tè shì) – Thành phố Erenhot ở Liên minh Xilingol 锡林郭勒盟 (xī lín guō lè méng), N….