XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

云南 đọc là yún nán, nghĩa là tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇 (diān) hoặc 云, thủ phủ Côn Minh 昆明. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

云南

[yún nán] [云 南]

tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇 (diān) hoặc 云, thủ phủ Côn Minh 昆明

好啊,这是上个月去云南拍的吗?

hǎo a, zhè shì shàng gè yuè qù yún nán pāi de ma?

Được chứ, đây là quay hồi tháng trước đi Vân Nam à?

Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…

退休以后,爷爷打算去云南定居。

tuì xiū yǐ hòu, yé ye dǎ suàn qù yún nán dìng jū.

Sau khi nghỉ hưu, ông nội dự định đến Vân Nam định cư.

我觉得云南很不错,值得去看看。

wǒ jué de yún nán hěn bú cuò, zhí dé qù kàn kàn.

Mình thấy Vân Nam rất hay, đáng để đi xem thử.

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

Hỏi đáp về từ 云南

云南 nghĩa là gì?

云南 (yún nán) nghĩa là tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇 (diān) hoặc 云, thủ phủ Côn Minh 昆明.

Cách viết 云南 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 云, 南 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 云南?

Thường gặp: 云南省 (yún nán shěng) – tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, vi…; 云南柳莺 (yún nán liǔ yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Trung Quốc (Phylloscopus yunnanens….