XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交易所 đọc là jiāo yì suǒ, nghĩa là sàn giao dịch; sở giao dịch chứng khoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 交易所

交易所 nghĩa là gì?

交易所 (jiāo yì suǒ) nghĩa là sàn giao dịch; sở giao dịch chứng khoán.

Cách viết 交易所 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 易, 所 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交易所?

Thường gặp: 深圳交易所 (shēn zhèn jiāo yì suǒ) – Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến SZSE; 股票交易所 (gǔ piào jiāo yì suǒ) – sở giao dịch chứng khoán; 证券交易所 (zhèng quàn jiāo yì suǒ) – sở giao dịch chứng khoán; 香港交易所 (xiāng gǎng jiāo yì suǒ) – Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông.