XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交织 đọc là jiāo zhī, nghĩa là đan xen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

交织

[jiāo zhī] [交 织]

đan xen

不仅如此,废液里高浓度游离酸与次级放射性物质交织在一起。

bù jǐn rú cǐ, fèi yè lǐ gāo nóng dù yóu lí suān yǔ cì jí fàng shè xìng wù zhì jiāo zhī zài yì qǐ.

Không chỉ vậy, axit tự do nồng độ cao trong nước thải giao thoa cùng các chất phóng xạ thứ cấp.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

纺织工人熟练地交织着经纬线。

fǎng zhī gōng rén shú liàn dì jiāo zhī zhe jīng wěi xiàn.

Công nhân dệt may thuần thục đan xen các sợi dọc và sợi ngang.

Hỏi đáp về từ 交织

交织 nghĩa là gì?

交织 (jiāo zhī) nghĩa là đan xen.

Cách viết 交织 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 织 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交织?

Thường gặp: 爱恨交织 (ài hèn jiāo zhī) – đan xen yêu và ghét.