隔行
[gé háng] [隔 行]
đan xen; xen kẽ (tin học)
隔行 đọc là gé háng, nghĩa là đan xen; xen kẽ (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
隔行 (gé háng) nghĩa là đan xen; xen kẽ (tin học).
Viết lần lượt từng chữ 隔, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 隔行扫描 (gé háng sǎo miáo) – quét xen kẽ; 隔行如隔山 (gé háng rú gé shān) – nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ).