XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隔行 đọc là gé háng, nghĩa là đan xen; xen kẽ (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 隔行

隔行 nghĩa là gì?

隔行 (gé háng) nghĩa là đan xen; xen kẽ (tin học).

Cách viết 隔行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隔, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 隔行?

Thường gặp: 隔行扫描 (gé háng sǎo miáo) – quét xen kẽ; 隔行如隔山 (gé háng rú gé shān) – nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ).