XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隔行如隔山 đọc là gé háng rú gé shān, nghĩa là nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

隔行如隔山

[gé háng rú gé shān] [隔 行 如 隔 山]

nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín

Hỏi đáp về từ 隔行如隔山

隔行如隔山 nghĩa là gì?

隔行如隔山 (gé háng rú gé shān) nghĩa là nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín.

Cách viết 隔行如隔山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隔, 行, 如, 隔, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.