交臂 đọc là jiāo bì, nghĩa là khoác tay; sát cánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 交臂
交臂 nghĩa là gì?
交臂 (jiāo bì) nghĩa là khoác tay; sát cánh.
Cách viết 交臂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 交, 臂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 交臂?
Thường gặp: 交臂失之 (jiāo bì shī zhī) – bỏ lỡ ai đó trong gang tấc; 失之交臂 (shī zhī jiāo bì) – bỏ lỡ trong gang tấc.