失之交臂
[shī zhī jiāo bì] [失 之 交 臂]
bỏ lỡ trong gang tấc; để tuột mất cơ hội lớn
失之交臂 đọc là shī zhī jiāo bì, nghĩa là bỏ lỡ trong gang tấc; để tuột mất cơ hội lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shī zhī jiāo bì] [失 之 交 臂]
bỏ lỡ trong gang tấc; để tuột mất cơ hội lớn
失之交臂 (shī zhī jiāo bì) nghĩa là bỏ lỡ trong gang tấc; để tuột mất cơ hội lớn.
Viết lần lượt từng chữ 失, 之, 交, 臂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.