从军
[cóng jūn] [从 军]
nhập ngũ; phục vụ trong quân đội
哥哥毕业后选择从军。
gē ge bì yè hòu xuǎn zé cóng jūn.Sau khi tốt nghiệp, anh trai chọn nhập ngũ.
从军 đọc là cóng jūn, nghĩa là nhập ngũ; phục vụ trong quân đội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cóng jūn] [从 军]
nhập ngũ; phục vụ trong quân đội
哥哥毕业后选择从军。
gē ge bì yè hòu xuǎn zé cóng jūn.Sau khi tốt nghiệp, anh trai chọn nhập ngũ.
从军 (cóng jūn) nghĩa là nhập ngũ; phục vụ trong quân đội.
Viết lần lượt từng chữ 从, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.