XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入伍 đọc là rù wǔ, nghĩa là nhập ngũ; tham gia quân đội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 入伍

入伍 nghĩa là gì?

入伍 (rù wǔ) nghĩa là nhập ngũ; tham gia quân đội.

Cách viết 入伍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 伍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 入伍?

Thường gặp: 入伍生 (rù wǔ shēng) – học viên sĩ quan mới nhập ngũ.