入伍
[rù wǔ] [入 伍]
nhập ngũ; tham gia quân đội
英雄子弟继承父志,勇敢地参军入伍。
yīng xióng zǐ dì jì chéng fù zhì, yǒng gǎn dì cān jūn rù wǔ.Con em anh hùng nối nghiệp cha, dũng cảm nhập ngũ.
入伍 đọc là rù wǔ, nghĩa là nhập ngũ; tham gia quân đội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rù wǔ] [入 伍]
nhập ngũ; tham gia quân đội
英雄子弟继承父志,勇敢地参军入伍。
yīng xióng zǐ dì jì chéng fù zhì, yǒng gǎn dì cān jūn rù wǔ.Con em anh hùng nối nghiệp cha, dũng cảm nhập ngũ.
入伍 (rù wǔ) nghĩa là nhập ngũ; tham gia quân đội.
Viết lần lượt từng chữ 入, 伍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 入伍生 (rù wǔ shēng) – học viên sĩ quan mới nhập ngũ.