XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入伍生 đọc là rù wǔ shēng, nghĩa là học viên sĩ quan mới nhập ngũ; học viên sĩ quan dự bị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 入伍生

入伍生 nghĩa là gì?

入伍生 (rù wǔ shēng) nghĩa là học viên sĩ quan mới nhập ngũ; học viên sĩ quan dự bị.

Cách viết 入伍生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 伍, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.