代数簇 đọc là dài shù cù, nghĩa là đa tạp đại số (toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 代数簇
代数簇 nghĩa là gì?
代数簇 (dài shù cù) nghĩa là đa tạp đại số (toán học).
Cách viết 代数簇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 代, 数, 簇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 代数簇?
Thường gặp: 高维代数簇 (gāo wéi dài shù cù) – (toán) đa tạp đại số chiều cao hơn.