XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

代沟 đọc là dài gōu, nghĩa là khoảng cách thế hệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

代沟

[dài gōu] [代 沟]

khoảng cách thế hệ

难怪代沟越来越深,长辈总用当年的经验来要求我们,自然产生分歧。

nán guài dài gōu yuè lái yuè shēn, zhǎng bèi zǒng yòng dāng nián de jīng yàn lái yāo qiú wǒ men, zì rán chǎn shēng fēn qí.

Hèn chi khoảng cách thế hệ ngày càng lớn, người lớn cứ dùng kinh nghiệm thời xưa để yêu cầu chúng em, tự nhiên sẽ nảy sinh bất đồng.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪

Hỏi đáp về từ 代沟

代沟 nghĩa là gì?

代沟 (dài gōu) nghĩa là khoảng cách thế hệ.

Cách viết 代沟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 代, 沟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.