代驾
[dài jià] [代 驾]
lái xe cho chủ phương tiện (thường là dịch vụ trả phí cho người đã uống rượu) (viết tắt của 代理驾驶 (dài lǐ jià shǐ)); tài xế thay thế (viết tắt của 代驾司机 (dài jià sī jī))
代驾 đọc là dài jià, nghĩa là lái xe cho chủ phương tiện (thường là dịch vụ trả phí cho người đã uống rượu) (viết tắt của 代理驾驶 (dài lǐ jià shǐ)); tài xế thay thế (viết tắt của 代驾司机 (dài jià sī jī)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài jià] [代 驾]
lái xe cho chủ phương tiện (thường là dịch vụ trả phí cho người đã uống rượu) (viết tắt của 代理驾驶 (dài lǐ jià shǐ)); tài xế thay thế (viết tắt của 代驾司机 (dài jià sī jī))
代驾 (dài jià) nghĩa là lái xe cho chủ phương tiện (thường là dịch vụ trả phí cho người đã uống rượu) (viết tắt của 代理驾驶 (dài lǐ jià shǐ)); tài xế thay thế (viết tắt của 代驾司机 (dài jià sī jī)).
Viết lần lượt từng chữ 代, 驾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.