以资
[yǐ zī] [以 资]
bằng cách; phục vụ như
以资 đọc là yǐ zī, nghĩa là bằng cách; phục vụ như. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
以资 (yǐ zī) nghĩa là bằng cách; phục vụ như.
Viết lần lượt từng chữ 以, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 以资证明 (yǐ zī zhèng míng) – để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ).