任凭
[rèn píng] [任 凭]
bất kể; mặc cho; để cho (ai hành động tuỳ ý)
他性格实在太倔,任凭父母怎么劝也不回头。
tā xìng gé shí zài tài juè, rèn píng fù mǔ zěn me quàn yě bù huí tóu.Tính cách anh ấy thực sự quá bướng bỉnh, mặc cho bố mẹ khuyên thế nào cũng không quay đầu.
任凭 đọc là rèn píng, nghĩa là bất kể; mặc cho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rèn píng] [任 凭]
bất kể; mặc cho; để cho (ai hành động tuỳ ý)
他性格实在太倔,任凭父母怎么劝也不回头。
tā xìng gé shí zài tài juè, rèn píng fù mǔ zěn me quàn yě bù huí tóu.Tính cách anh ấy thực sự quá bướng bỉnh, mặc cho bố mẹ khuyên thế nào cũng không quay đầu.
任凭 (rèn píng) nghĩa là bất kể; mặc cho.
Viết lần lượt từng chữ 任, 凭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.