任命状
[rèn mìng zhuàng] [任 命 状]
giấy chứng nhận bổ nhiệm (vào cơ quan nhà nước)
任命状 đọc là rèn mìng zhuàng, nghĩa là giấy chứng nhận bổ nhiệm (vào cơ quan nhà nước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rèn mìng zhuàng] [任 命 状]
giấy chứng nhận bổ nhiệm (vào cơ quan nhà nước)
任命状 (rèn mìng zhuàng) nghĩa là giấy chứng nhận bổ nhiệm (vào cơ quan nhà nước).
Viết lần lượt từng chữ 任, 命, 状 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.