XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仿制品 đọc là fǎng zhì pǐn, nghĩa là đồ giả; hàng giả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仿制品

[fǎng zhì pǐn] [仿 制 品]

đồ giả; hàng giả

市场上仿制品泛滥,普通消费者很难辨别货品的真假。

shì chǎng shàng fǎng zhì pǐn fàn làn, pǔ tōng xiāo fèi zhě hěn nán biàn bié huò pǐn de zhēn jiǎ.

Hàng nhái tràn lan trên thị trường, người tiêu dùng phổ thông rất khó phân biệt thật giả của món hàng.

Hỏi đáp về từ 仿制品

仿制品 nghĩa là gì?

仿制品 (fǎng zhì pǐn) nghĩa là đồ giả; hàng giả.

Cách viết 仿制品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仿, 制, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.