XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仿制药 đọc là fǎng zhì yào, nghĩa là thuốc generic; thuốc gốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仿制药

[fǎng zhì yào] [仿 制 药]

thuốc generic; thuốc gốc

可以参照仿制药销售规模按比例抽成,使社会公众与研发机构都能成为制度的获益者。

kě yǐ cān zhào fǎng zhì yào xiāo shòu guī mó àn bǐ lì chōu chéng, shǐ shè huì gōng zhòng yǔ yán fā jī gòu dōu néng chéng wéi zhì dù de huò yì zhě.

Có thể căn cứ theo quy mô bán thuốc gốc để trích theo tỷ lệ, khiến công chúng xã hội và cơ quan nghiên cứu phát triển đều có thể trở thành người thụ hưởng của cơ chế.

Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所

Hỏi đáp về từ 仿制药

仿制药 nghĩa là gì?

仿制药 (fǎng zhì yào) nghĩa là thuốc generic; thuốc gốc.

Cách viết 仿制药 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仿, 制, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.