XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会展 đọc là huì zhǎn, nghĩa là hội nghị và triển lãm (viết tắt của 会议展览 (huì yì zhǎn lǎn)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

会展

[huì zhǎn] [会 展]

hội nghị và triển lãm (viết tắt của 会议展览 (huì yì zhǎn lǎn))

大家在网上只会展示最好的一面,那往往不是真实的全貌。

dà jiā zài wǎng shàng zhǐ huì zhǎn shì zuì hǎo de yí miàn, nà wǎng wǎng bú shì zhēn shí de quán mào.

Mọi người ở trên mạng chỉ thể hiện mặt tốt đẹp nhất, đó thường không phải là toàn cảnh chân thực.

Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为

运动会展现了团队精神。

yùn dòng huì zhǎn xiàn le tuán duì jīng shén.

Hội thể thao thể hiện tinh thần đồng đội.

Hỏi đáp về từ 会展

会展 nghĩa là gì?

会展 (huì zhǎn) nghĩa là hội nghị và triển lãm (viết tắt của 会议展览 (huì yì zhǎn lǎn)).

Cách viết 会展 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 展 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.