传唱 đọc là chuán chàng, nghĩa là truyền miệng bài hát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 传唱
传唱 nghĩa là gì?
传唱 (chuán chàng) nghĩa là truyền miệng bài hát.
Cách viết 传唱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 传, 唱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.