伤俘 đọc là shāng fú, nghĩa là bị thương và bị bắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 伤俘
伤俘 nghĩa là gì?
伤俘 (shāng fú) nghĩa là bị thương và bị bắt.
Cách viết 伤俘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 伤, 俘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.